Đề thi HKII Toán 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Sáu (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:12' 13-04-2011
Dung lượng: 97.5 KB
Số lượt tải: 332
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Sáu (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:12' 13-04-2011
Dung lượng: 97.5 KB
Số lượt tải: 332
Số lượt thích:
0 người
Trường TH Số 1 Duy Phước
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
LỚP 4 - NĂM HỌC 2010 -2011
MÔN : TOÁN
Thời gian : 40 phút (tính từ lúc làm bài)
STT
SMM
===================================================================
Họ tên HS : …………………
Lớp : ……………………….
Lời nhận xét của thầy (cô)giáo
STT
SMM
I/ Phần trắc nghiệm (3 điểm) :
Câu 1. Trong các khoảng thời gian sau, khoảng thời gian nào là dài nhất ?
A. 600 giây. B. 20 phút. C. giờ. D. giờ.
Câu 2. Trong các số 5451 ; 5514 ; 5145 ; 5541 số chia hết cho 5 là :
A. 5451. B. 5514. C. 51455. D. 5541.
Câu 3. Hùng có 8 viên bi gồm 4 viên bi màu xanh, 3 viên bi màu đỏ, 1 viên bi màu vàng. Phân số chỉ số phần của viên bi màu đỏ trong số viên bi của Hùng là :
A. . B. . C. . D. .
Câu 4. Phân số bằng phân số nào dưới đây :
A. . B. . C.. D. .
Câu 5. Giá trị của chữ số 3 trong số 683941 là :
A. 3. B. 300. C. 3000 D. 30000.
Câu 6. Số nào điền đúng vào chỗ có dấu chấm hỏi : 5kg8g = ? g
A. 58g. B. 508g C. 5008g D. 580g
II. Phần tự luận (7 điểm) :
Bài 1 (2đ) : Đặt tính rồi tính :
a. ............................................................... b. ..........................................
c. ................................................................ c. ..........................................
Bài 2. Tìm x (1đ) :
a. b.
………….............................................................……………………………………………………………………………………………
………..............................................................………………………………………………………………………………………………
………..............................................................………………………………………………………………………………………………
………….............................................................……………………………………………………………………………………………
………..............................................................………………………………………………………………………………………………
HỌC SINH KHÔNG VIẾT VÀO Ô NÀY.
===================================================================
Bài 3 (1đ) :
So sánh hai phân số và .
………..............................................................………………………………………………………………………………………………
………..............................................................………………………………………………………………………………………………
………..............................................................………………………………………………………………………………………………
Viết các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn :
………..............................................................………………………………………………………………………………………………
Bài 4. (2 đ) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi 126m và chiều rộng bằng chiều dài.
Tính chiều dài, chiều rộng mảnh vườn đó.
Tính diện tích mảnh vườn.
..........................Tóm tắt .......................................................………………………………Giải ………………………………………
………..............................................................………………………………………………………………………………………………
………..............................................................………………………………………………………………………………………………
………..............................................................………………………………………………………………………………………………
………..............................................................………………………………………………………………………………………………
………..............................................................………………………………………………………………………………………………
………..............................................................………………………………………………………………………………………………
………..............................................................………………………………………………………………………………………………
………….............................................................……………………………………………………………………………………………
Bài 5. (1 điểm) Tìm hai số có hiệu bằng 593, biết rằng nếu xoá chữ số cuối ở số lớn thì được số bé.
………..............................................................………………………………………………………………………………………………
………..............................................................………………………………………………………………………………………………
………..............................................................………………………………………………………………………………………………
………..............................................................………………………………………………………………………………………………
………..............................................................………………………………………………………………………………………………
………..............................................................………………………………………………………………………………………………
………..............................................................………………………………………………………………………………………………
………….............................................................……………………………………………………………………………………………
………..............................................................………………………………………………………………………………………………
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
LỚP 4 - NĂM HỌC 2010 -2011
MÔN : TOÁN
Thời gian : 40 phút (tính từ lúc làm bài)
STT
SMM
===================================================================
Họ tên HS : …………………
Lớp : ……………………….
Lời nhận xét của thầy (cô)giáo
STT
SMM
I/ Phần trắc nghiệm (3 điểm) :
Câu 1. Trong các khoảng thời gian sau, khoảng thời gian nào là dài nhất ?
A. 600 giây. B. 20 phút. C. giờ. D. giờ.
Câu 2. Trong các số 5451 ; 5514 ; 5145 ; 5541 số chia hết cho 5 là :
A. 5451. B. 5514. C. 51455. D. 5541.
Câu 3. Hùng có 8 viên bi gồm 4 viên bi màu xanh, 3 viên bi màu đỏ, 1 viên bi màu vàng. Phân số chỉ số phần của viên bi màu đỏ trong số viên bi của Hùng là :
A. . B. . C. . D. .
Câu 4. Phân số bằng phân số nào dưới đây :
A. . B. . C.. D. .
Câu 5. Giá trị của chữ số 3 trong số 683941 là :
A. 3. B. 300. C. 3000 D. 30000.
Câu 6. Số nào điền đúng vào chỗ có dấu chấm hỏi : 5kg8g = ? g
A. 58g. B. 508g C. 5008g D. 580g
II. Phần tự luận (7 điểm) :
Bài 1 (2đ) : Đặt tính rồi tính :
a. ............................................................... b. ..........................................
c. ................................................................ c. ..........................................
Bài 2. Tìm x (1đ) :
a. b.
………….............................................................……………………………………………………………………………………………
………..............................................................………………………………………………………………………………………………
………..............................................................………………………………………………………………………………………………
………….............................................................……………………………………………………………………………………………
………..............................................................………………………………………………………………………………………………
HỌC SINH KHÔNG VIẾT VÀO Ô NÀY.
===================================================================
Bài 3 (1đ) :
So sánh hai phân số và .
………..............................................................………………………………………………………………………………………………
………..............................................................………………………………………………………………………………………………
………..............................................................………………………………………………………………………………………………
Viết các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn :
………..............................................................………………………………………………………………………………………………
Bài 4. (2 đ) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi 126m và chiều rộng bằng chiều dài.
Tính chiều dài, chiều rộng mảnh vườn đó.
Tính diện tích mảnh vườn.
..........................Tóm tắt .......................................................………………………………Giải ………………………………………
………..............................................................………………………………………………………………………………………………
………..............................................................………………………………………………………………………………………………
………..............................................................………………………………………………………………………………………………
………..............................................................………………………………………………………………………………………………
………..............................................................………………………………………………………………………………………………
………..............................................................………………………………………………………………………………………………
………..............................................................………………………………………………………………………………………………
………….............................................................……………………………………………………………………………………………
Bài 5. (1 điểm) Tìm hai số có hiệu bằng 593, biết rằng nếu xoá chữ số cuối ở số lớn thì được số bé.
………..............................................................………………………………………………………………………………………………
………..............................................................………………………………………………………………………………………………
………..............................................................………………………………………………………………………………………………
………..............................................................………………………………………………………………………………………………
………..............................................................………………………………………………………………………………………………
………..............................................................………………………………………………………………………………………………
………..............................................................………………………………………………………………………………………………
………….............................................................……………………………………………………………………………………………
………..............................................................………………………………………………………………………………………………
 
Chào mừng quý vị đến với website của trường Tiểu Học Số I Duy Phước
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.









Các ý kiến mới nhất